Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxidise trong tiếng Việt

oxidise

NounVerb

oxidise (Noun)

/ˈɑksɪdaɪz/
/ˈɑksɪdaɪz/
AI

Nghĩa 01

Quá trình một chất hóa học bị thay đổi do phản ứng với oxy (ví dụ: kim loại bị gỉ, hay một chất bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí hoặc oxy).

A process in which a chemical substance changes because of the addition of oxygen.

Ví dụ
Kim loại sẽ bị oxy hóa nhanh chóng trong môi trường ẩm như New Orleans.The metal will oxidise quickly in humid environments like New Orleans.
Mọi người không thường nhận ra thực phẩm có thể bị oxy hóa khi tiếp xúc.People do not often notice how food can oxidise when exposed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

oxidise (Verb)

/ˈɑksɪdaɪz/
/ˈɑksɪdaɪz/
AI

Nghĩa 01

(hoá học) Bị hoặc làm cho bị oxi hoá: trải qua phản ứng trong đó một chất mất một hoặc nhiều electron.

Undergo or cause to undergo a reaction in which a chemical compound loses one or more electrons.

Ví dụ
Nhiều kim loại bị oxi hóa nhanh khi tiếp xúc với không khí và độ ẩm.Many metals oxidise quickly when exposed to air and moisture.
Nhựa không bị oxi hóa như kim loại trong các môi trường xã hội.Plastic does not oxidise like metal does in social environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của oxidise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oxidise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oxidised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

oxidised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oxidises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

oxidising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh