Bản dịch của từ Pad seat trong tiếng Việt
Pad seat
Noun [U/C]

Pad seat (Noun)
pˈæd sˈit
pˈæd sˈit
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một loại ghế được thiết kế để có thêm đệm, thường được sử dụng trong ghế hoặc phương tiện.
A type of seat designed for added cushioning, often used in chairs or vehicles.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Pad seat
Không có idiom phù hợp