Bản dịch của từ Pad seat trong tiếng Việt
Pad seat
Noun [U/C]

Pad seat(Noun)
pˈæd sˈit
pˈæd sˈit
Ví dụ
03
Một loại ghế được thiết kế để có thêm đệm, thường được sử dụng trong ghế hoặc phương tiện.
A type of seat designed for added cushioning, often used in chairs or vehicles.
Ví dụ
