Anh - Việt

Bản dịch của từ Pampered trong tiếng Việt

pampered

AdjectiveVerb

pampered (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được nuông chiều, chăm sóc quá mức đến mức ít phải tự lo lắng hoặc chịu khó; được làm cho cảm thấy thoải mái và được đáp ứng mọi yêu cầu một cách thái quá.

Comforted and catered to excessively.

Ví dụ
Nhiều đứa trẻ giàu có được cha mẹ nuông chiều trong xã hội ngày nay.Many wealthy children are pampered by their parents in society today.
Không phải tất cả trẻ em đều được nuông chiều; một số phải đối mặt với nhiều thử thách trong cuộc sống.Not all children are pampered; some face many challenges in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được ưu đãi, chiều chuộng quá mức đến mức trở nên hư hỏng hoặc quen được nhận đặc quyền và sự chăm sóc hơn người khác.

Privileged and spoiled given too much attention or treatment.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được nuông chiều gặp khó khăn với sự độc lập và trách nhiệm trong xã hội.Many pampered children struggle with independence and responsibility in society.
Thú cưng được nuông chiều thường nhận được nhiều sự chú ý hơn trẻ em trong một số gia đình.Pampered pets often receive more attention than children in some households.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được chăm sóc và nuông chiều quá mức; được đối xử theo cách khiến người/đồ vật không phải tự chịu trách nhiệm hay rèn luyện vì luôn được chiều chuộng.

Treated with excessive care and indulgence.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được nuông chiều gặp khó khăn trong các tình huống xã hội.Many pampered children struggle with independence in social situations.
Thú cưng được nuông chiều thường không cư xử tốt ở nơi công cộng.Pampered pets often do not behave well in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pampered (Verb)

/pˈæmpɚd/
/pˈæmpɚd/
AI

Nghĩa 01

Đối xử chiều chuộng quá mức, đáp ứng mọi tiện nghi và nhu cầu của ai đó đến mức làm họ sa đà hoặc hư hỏng tính cách.

To indulge with every convenience to spoil.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được chiều chuộng bởi cha mẹ giàu có trong xã hội ngày nay.Many children are pampered by their wealthy parents in society today.
Không phải tất cả trẻ em đều được chiều chuộng; một số học cách độc lập sớm.Not all kids are pampered; some learn to be independent early.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đối xử rất chiều chuộng, nuông chiều ai đó hoặc chăm sóc quá mức để làm họ thấy thư giãn, hạnh phúc hoặc không phải vất vả.

To pamper someone or something.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được chiều chuộng bởi cha mẹ giàu có trong xã hội hôm nay.Many children are pampered by their wealthy parents in society today.
Không phải tất cả thú cưng đều được chiều chuộng; một số sống trong điều kiện khắc nghiệt.Not all pets are pampered; some live in harsh conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đối xử quá chiều chuộng, chăm sóc và quan tâm hơn mức cần thiết; làm cho ai đó quen với việc được nuông chiều.

To treat with excessive care and attention.

Ví dụ
Nhiều trẻ em được cha mẹ nuông chiều trong các gia đình giàu có.Many children are pampered by their parents in wealthy families.
Không phải tất cả trẻ em đều được nuông chiều; một số gặp khó khăn thực sự.Not all kids are pampered; some face real challenges in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pampered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pamper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pampered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pampered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pampers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pampering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh