Bản dịch của từ Panel show trong tiếng Việt

Panel show

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panel show(Idiom)

01

Trưng bày một cái gì đó trước công chúng.

To exhibit something publicly.

Ví dụ
02

Trình bày một buổi biểu diễn hoặc một màn trình diễn theo cách có tổ chức.

To present a performance or a display in an organized manner.

Ví dụ
03

Tạo ra một bài thuyết trình theo kế hoạch.

To produce a planned presentation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh