Bản dịch của từ Pannier trong tiếng Việt

Pannier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pannier(Noun)

pˈæniɚ
pˈænjəɹ
01

Một loại giỏ (thường là một đôi giỏ) dùng để chở hàng, đeo ở hai bên lưng hoặc hai bên mình của thú kéo/mang (như ngựa, lừa, trâu) để vận chuyển đồ đạc.

A basket especially one of a pair carried by a beast of burden.

负重的篮子,通常是一对,挂在牲畜两侧。

Ví dụ
02

Một phần của váy (thường trong trang phục cổ điển hoặc trang phục lịch sự) được xếp hoặc khoen lên xung quanh hông để tạo phồng hoặc hình dạng rộng cho váy.

Part of a skirt looped up round the hips.

裙子的腰部装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ