Bản dịch của từ Paralyse trong tiếng Việt

Paralyse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paralyse(Verb)

pˈæɹəlaɪz
pˈæɹəlaɪz
01

Khiến một người hoặc một phần cơ thể mất khả năng vận động hoàn toàn hoặc một phần; không thể cử động hoặc kiểm soát được (do tổn thương thần kinh, bệnh tật hoặc chấn thương).

Cause a person or part of the body to become partly or wholly incapable of movement.

使身体部分无法行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Paralyse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Paralyse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paralysed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paralysed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paralyses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Paralysing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh