Bản dịch của từ Parasitism trong tiếng Việt

Parasitism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parasitism(Noun)

pɚˈæsəstaɪts
pɚˈæsəstaɪts
01

Hành vi sống ký sinh: cách sống của một sinh vật (ký sinh) dựa vào, sống trên hoặc trong cơ thể sinh vật khác (vật chủ) để kiếm ăn, phát triển hoặc sinh sản, thường gây hại cho vật chủ.

The practice of living as a parasite on or with another animal or organism.

Ví dụ
02

Thói quen dựa dẫm hoặc lợi dụng người khác liên tục; sống bằng cách khai thác, tận dụng người khác thay vì tự lập.

Habitual reliance on or exploitation of others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh