Bản dịch của từ Parse trong tiếng Việt

Parse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parse(Noun)

pˈɑɹs
pˈɑɹs
01

Hành động phân tích một chuỗi ký tự hoặc một đoạn văn bản để tách thành các phần có nghĩa (ví dụ: từ, câu, cấu trúc) nhằm hiểu hoặc xử lý thông tin.

An act of parsing a string or a text.

Ví dụ

Parse(Verb)

pˈɑɹs
pˈɑɹs
01

Phân tích một câu thành các phần cấu tạo của nó (chẳng hạn chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, bổ ngữ, các thành phần phụ) và mô tả vai trò cú pháp của từng phần.

Resolve a sentence into its component parts and describe their syntactic roles.

Ví dụ

Dạng động từ của Parse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Parse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Parsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Parsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Parses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Parsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ