Anh - Việt

Bản dịch của từ Partridge trong tiếng Việt

partridge

Noun

partridge (Noun)

/pˈɑɹtɹɪdʒ/
/pˈɑɹtɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim săn mồi nhỏ, đuôi ngắn, lông chủ yếu màu nâu, thường sống ở châu Âu và châu Á; thường được săn bắt làm thú tiêu khiển hoặc làm thực phẩm.

A shorttailed game bird with mainly brown plumage found chiefly in Europe and Asia.

Ví dụ
Gà lôi là một loài chim săn phổ biến ở châu Âu và châu Á.The partridge is a common game bird in Europe and Asia.
Cô ấy nhìn thấy một con gà lôi trong chuyến săn của mình ở châu Âu.She spotted a partridge during her hunting trip in Europe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của partridge (Noun)

SingularPlural

partridge

partridges

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh