Bản dịch của từ Party hall trong tiếng Việt
Party hall
Phrase

Party hall(Phrase)
pˈɑːti hˈɔːl
ˈpɑrti ˈhɔɫ
01
Một không gian có thể tiếp đón đông đảo khách mời.
A space that can accommodate a large number of guests
Ví dụ
Ví dụ
03
Một địa điểm thường được trang bị cho mục đích giải trí.
A venue typically equipped for entertainment purposes
Ví dụ
