Bản dịch của từ Pascha trong tiếng Việt
Pascha
Noun

Pascha (Noun)
pˈæʃɐ
ˈpæʃə
01
Lễ của người Do Thái tưởng niệm việc dân Israel được giải thoát khỏi cảnh nô lệ ở Ai Cập.
The Jewish festival of Passover especially in historical or religious writing
Ví dụ
02
Lễ Kitô giáo kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giêsu, đặc biệt theo truyền thống các Giáo hội Chính thống phương Đông.
Easter especially as celebrated in Eastern Christian churches
Ví dụ
