Bản dịch của từ Past regulations trong tiếng Việt

Past regulations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past regulations(Noun)

pˈɑːst rˌɛɡjʊlˈeɪʃənz
ˈpæst ˌrɛɡjəˈɫeɪʃənz
01

Hành động kiểm soát một thứ gì đó thông qua các quy tắc hoặc luật lệ.

The act of controlling something through rules or laws

Ví dụ
02

Một bộ quy tắc hoặc chỉ dẫn được thiết lập và duy trì bởi một cơ quan có thẩm quyền.

A set of rules or directives made and maintained by an authority

Ví dụ
03

Các quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập và được thi hành trong một xã hội hoặc tổ chức.

Established norms or standards that are enforced within a society or organization

Ví dụ