Anh - Việt

Bản dịch của từ Pasting trong tiếng Việt

pasting

Noun

pasting (Noun)

/pˈeɪstɪŋ/
/pˈeɪstɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · từ lóng chỉ một trận thua nặng hoặc bị đánh bại hoàn toàn (bị tét mặt, bị hạ gục rõ ràng).

từ lóng chỉ một trận thua nặng hoặc bị đánh bại hoàn toàn (bị tét mặt, bị hạ gục rõ ràng).

slang A defeat a beating.

Ví dụ
Thất bại trong một cuộc tranh luận là xấu hổ.Pasting in a debate is embarrassing.
Cô ấy không muốn trải qua một trận thất bại khác.She didn't want to experience another pasting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động bôi hồ (keo dán) lên vật gì đó hoặc dán/ghim một vật bằng hồ; tức là việc dùng hồ/keo để gắn kết hoặc cố định các mảnh với nhau.

Hành động bôi hồ (keo dán) lên vật gì đó hoặc dán/ghim một vật bằng hồ; tức là việc dùng hồ/keo để gắn kết hoặc cố định các mảnh với nhau.

The act of applying paste to something or affixing something using paste.

Ví dụ
Dán hình ảnh vào sổ kỷ yếu là một hoạt động vui vẻ cho trẻ em.Pasting pictures in a scrapbook is a fun activity for children.
Cô ấy tránh việc dán thông tin sai vào các slide trình bày của mình.She avoided pasting the wrong information on her presentation slides.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh