Bản dịch của từ Pasting trong tiếng Việt

Pasting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pasting(Noun)

pˈeɪstɪŋ
pˈeɪstɪŋ
01

Hành động bôi hồ (keo dán) lên vật gì đó hoặc dán/ghim một vật bằng hồ; tức là việc dùng hồ/keo để gắn kết hoặc cố định các mảnh với nhau.

The act of applying paste to something or affixing something using paste.

涂胶水或粘贴物品的行为

Ví dụ
02

Từ lóng chỉ một trận thua nặng hoặc bị đánh bại hoàn toàn (bị tét mặt, bị hạ gục rõ ràng).

Slang A defeat a beating.

惨败

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ