Anh - Việt
patients
Noun
patients (Noun)
/pˈeɪʃənts/
/ˈpeɪʃənts/
AI
Nghĩa 01 · Một người đang được khám hoặc điều trị y tế.
Một người đang được khám hoặc điều trị y tế.
A person who is under medical examination or treatment
Ví dụ
Bệnh viện có nhiều bệnh nhân đang chờ đến lượt khám bệnh.The hospital has many patients waiting for their turn to see a doctor.
Bệnh nhân không phải lúc nào cũng được điều trị nhanh ở các phòng khám đông đúc.Patients do not always receive quick treatment in busy clinics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một người mắc bệnh hoặc tình trạng cụ thể.
Một người mắc bệnh hoặc tình trạng cụ thể.
A person who suffers from a particular disease or condition
Ví dụ
Bệnh viện ở New York điều trị nhiều bệnh nhân bị cúm mỗi mùa đông.Hospitals treat many patients with flu every winter in New York.
Không phải tất cả bệnh nhân đều nhận được sự giúp đỡ nhanh chóng ở các phòng khám đông đúc.Not all patients receive quick help in crowded clinics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bệnh viện chăm sóc nhiều bệnh nhân với các vấn đề sức khỏe khác nhau.The hospital treats many patients with different health problems.
Bệnh nhân không phải lúc nào cũng được chăm sóc nhanh tại các phòng khám đông đúc.Patients do not always get fast care in crowded clinics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa