Bản dịch của từ Paved the way for trong tiếng Việt

Paved the way for

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paved the way for(Idiom)

pˈeɪvd tʰˈiː wˈeɪ fˈɔː
ˈpeɪvd ˈθi ˈweɪ ˈfɔr
01

Chuẩn bị nền tảng cho các bước tiếp theo trong tương lai

To prepare for future actions

为未来的行动打基础

Ví dụ
02

Mở ra cơ hội cho người khác

To create opportunities for others

为他人创造机会

Ví dụ
03

Tạo điều kiện thuận lợi để điều gì đó xảy ra hoặc ai đó có thể làm gì đó dễ dàng hơn

To create a situation that makes it easier for something to happen or assists someone in doing something

营造一个有利于某件事情顺利发生的环境,或者帮助某人完成某件事的局面。

Ví dụ