Bản dịch của từ Pay application trong tiếng Việt
Pay application
Noun [U/C]

Pay application(Noun)
pˈeɪ ˌæpləkˈeɪʃən
pˈeɪ ˌæpləkˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một ứng dụng phần mềm được thiết kế để tạo điều kiện cho các giao dịch thanh toán.
A software application designed to facilitate payment transactions.
一款旨在简化支付交易的软件应用程序。
Ví dụ
