Bản dịch của từ Payment holiday trong tiếng Việt
Payment holiday

Payment holiday (Noun)
Tạm ngừng nghĩa vụ thanh toán trên một khoản vay hay thế chấp.
A temporary suspension of the obligation to make payments on a loan or mortgage.
Many families took a payment holiday during the pandemic for financial relief.
Nhiều gia đình đã tạm ngừng thanh toán trong đại dịch để giảm bớt tài chính.
A payment holiday does not eliminate the loan balance for borrowers.
Một kỳ nghỉ thanh toán không xóa bỏ số dư khoản vay cho người vay.
Can you explain how a payment holiday works in the UK?
Bạn có thể giải thích cách thức hoạt động của kỳ nghỉ thanh toán ở Vương quốc Anh không?
Many borrowers took a payment holiday during the pandemic in 2020.
Nhiều người vay đã tạm hoãn thanh toán trong đại dịch năm 2020.
A payment holiday is not available for all types of loans.
Tạm hoãn thanh toán không có sẵn cho tất cả các loại khoản vay.
Did you apply for a payment holiday during the economic crisis?
Bạn đã nộp đơn xin tạm hoãn thanh toán trong khủng hoảng kinh tế chưa?
Many families benefited from the payment holiday during the pandemic in 2020.
Nhiều gia đình đã hưởng lợi từ kỳ nghỉ thanh toán trong đại dịch năm 2020.
The payment holiday did not help everyone in the community.
Kỳ nghỉ thanh toán không giúp đỡ tất cả mọi người trong cộng đồng.
Did the payment holiday affect your financial situation last year?
Kỳ nghỉ thanh toán có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của bạn năm ngoái không?