Bản dịch của từ Payment holiday trong tiếng Việt

Payment holiday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payment holiday (Noun)

pˈeɪmənt hˈɑlədˌeɪ
pˈeɪmənt hˈɑlədˌeɪ
01

Tạm ngừng nghĩa vụ thanh toán trên một khoản vay hay thế chấp.

A temporary suspension of the obligation to make payments on a loan or mortgage.

Ví dụ

Many families took a payment holiday during the pandemic for financial relief.

Nhiều gia đình đã tạm ngừng thanh toán trong đại dịch để giảm bớt tài chính.

A payment holiday does not eliminate the loan balance for borrowers.

Một kỳ nghỉ thanh toán không xóa bỏ số dư khoản vay cho người vay.

Can you explain how a payment holiday works in the UK?

Bạn có thể giải thích cách thức hoạt động của kỳ nghỉ thanh toán ở Vương quốc Anh không?

02

Khoảng thời gian mà người vay không phải thực hiện thanh toán trên một khoản vay, thường do khó khăn tài chính.

A period during which a borrower does not have to make payments on a loan, often due to financial difficulties.

Ví dụ

Many borrowers took a payment holiday during the pandemic in 2020.

Nhiều người vay đã tạm hoãn thanh toán trong đại dịch năm 2020.

A payment holiday is not available for all types of loans.

Tạm hoãn thanh toán không có sẵn cho tất cả các loại khoản vay.

Did you apply for a payment holiday during the economic crisis?

Bạn đã nộp đơn xin tạm hoãn thanh toán trong khủng hoảng kinh tế chưa?

03

Hành động đồng ý hoãn nghĩa vụ thanh toán trong một khoảng thời gian xác định.

The act of agreeing to postpone payment obligations for a specific period.

Ví dụ

Many families benefited from the payment holiday during the pandemic in 2020.

Nhiều gia đình đã hưởng lợi từ kỳ nghỉ thanh toán trong đại dịch năm 2020.

The payment holiday did not help everyone in the community.

Kỳ nghỉ thanh toán không giúp đỡ tất cả mọi người trong cộng đồng.

Did the payment holiday affect your financial situation last year?

Kỳ nghỉ thanh toán có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của bạn năm ngoái không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Payment holiday cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Payment holiday

Không có idiom phù hợp