Bản dịch của từ Payment holiday trong tiếng Việt

Payment holiday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payment holiday(Noun)

pˈeɪmənt hˈɑlədˌeɪ
pˈeɪmənt hˈɑlədˌeɪ
01

Tạm ngừng nghĩa vụ thanh toán trên một khoản vay hay thế chấp.

A temporary suspension of the obligation to make payments on a loan or mortgage.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian mà người vay không phải thực hiện thanh toán trên một khoản vay, thường do khó khăn tài chính.

A period during which a borrower does not have to make payments on a loan, often due to financial difficulties.

Ví dụ
03

Hành động đồng ý hoãn nghĩa vụ thanh toán trong một khoảng thời gian xác định.

The act of agreeing to postpone payment obligations for a specific period.

Ví dụ