Bản dịch của từ Peace activist trong tiếng Việt

Peace activist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peace activist(Noun)

pˈis ˈæktəvəst
pˈis ˈæktəvəst
01

Người tích cực thúc đẩy hòa bình và làm việc để giải quyết xung đột.

A person who actively promotes peace and works to resolve conflicts.

Ví dụ
02

Người tham gia vận động cho các giải pháp hòa bình trong các vấn đề xã hội hoặc chính trị.

Someone engaged in advocating for peaceful solutions in social or political matters.

Ví dụ
03

Một cá nhân vận động cho các biện pháp giảm bạo lực và thúc đẩy sự hòa hợp giữa các cộng đồng.

An individual who campaigns for measures to reduce violence and foster harmony among communities.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh