Bản dịch của từ Peal trong tiếng Việt

Peal

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peal(Noun)

pˈil
pˈil
01

Một tiếng chuông lớn hoặc tiếng chuông.

A loud ringing of a bell or bells.

Ví dụ
02

Một âm thanh lớn lặp đi lặp lại hoặc dội lại của tiếng sấm hoặc tiếng cười.

A loud repeated or reverberating sound of thunder or laughter.

Ví dụ

Dạng danh từ của Peal (Noun)

SingularPlural

Peal

Peals

Peal(Verb)

pˈil
pˈil
01

(của một hoặc nhiều cái chuông) kêu to hoặc rung lên.

(of a bell or bells) ring loudly or in a peal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ