Bản dịch của từ Peel off from trong tiếng Việt

Peel off from

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peel off from(Idiom)

01

Tách mình hoặc cái gì đó ra khỏi nhóm hoặc tình huống.

To detach oneself or something from a group or situation.

Ví dụ
02

Bóc ra khỏi bề mặt, thường là bằng cách kéo nó ra.

To remove something from a surface, typically by pulling it away.

Ví dụ
03

Tách ra khỏi một đơn vị hoặc nhóm lớn hơn.

To separate from a larger unit or group.

Ví dụ