Bản dịch của từ Peg down trong tiếng Việt

Peg down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peg down(Verb)

pˈɛɡ dˈaʊn
pˈɛɡ dˈaʊn
01

Để thiết lập một mức độ cơ sở hoặc tiêu chuẩn cho một cái gì đó.

To establish a baseline or standard level for something.

Ví dụ
02

Để hạn chế hoặc giới hạn một cái gì đó, đặc biệt là về giá cả hoặc tỷ lệ.

To limit or restrict something, especially in terms of pricing or rates.

Ví dụ
03

Để cố định hoặc bảo vệ một cái gì đó ở vị trí chắc chắn.

To fix or secure something firmly in place.

Ví dụ