Bản dịch của từ Pendulum trong tiếng Việt

Pendulum

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pendulum(Noun Countable)

pˈɛndʒələm
pˈɛndʒələm
01

Một vật nặng được treo vào một điểm cố định để nó có thể đung đưa tự do; thường là một thanh có quả nặng ở đầu dùng để điều chỉnh nhịp cho đồng hồ.

A weight hung from a fixed point so that it can swing freely especially a rod with a weight at the end used in regulating a clock.

摆锤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ