Bản dịch của từ Peralkaline trong tiếng Việt

Peralkaline

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peralkaline(Adjective)

pɚˈækləpˌin
pɚˈækləpˌin
01

(mô tả địa chất) dùng cho đá magma (đá phun trào hoặc xâm nhập) có tổng lượng natri và kali lớn hơn lượng nhôm — tức là đá chứa nhiều Na và K hơn Al.

Of an igneous rock containing a higher proportion taken together of sodium and potassium than of aluminium.

含钠钾的火成岩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh