Bản dịch của từ Performance pricing trong tiếng Việt

Performance pricing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance pricing (Noun)

pɚfˈɔɹməns pɹˈaɪsɨŋ
pɚfˈɔɹməns pɹˈaɪsɨŋ
01

Một chiến lược định giá mà giá cả được dựa trên hiệu suất hoặc kết quả của sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp.

A pricing strategy where prices are based on the performance or outcomes of the product or service provided.

Ví dụ

Performance pricing helps social programs allocate funds based on success rates.

Giá cả theo hiệu suất giúp các chương trình xã hội phân bổ quỹ dựa trên tỷ lệ thành công.

Many social services do not use performance pricing for their funding models.

Nhiều dịch vụ xã hội không sử dụng giá cả theo hiệu suất cho mô hình tài trợ của họ.

Is performance pricing effective for improving social service outcomes in 2023?

Giá cả theo hiệu suất có hiệu quả trong việc cải thiện kết quả dịch vụ xã hội năm 2023 không?

02

Một phương pháp thường được sử dụng trong nhiều ngành để khuyến khích chất lượng hoặc hiệu suất cao hơn bằng cách phù hợp chi phí với kết quả.

An approach often used in various industries to encourage higher quality or efficiency by aligning costs with results.

Ví dụ

Performance pricing improves social services by rewarding better outcomes for communities.

Giá cả theo hiệu suất cải thiện dịch vụ xã hội bằng cách thưởng cho kết quả tốt hơn cho cộng đồng.

Performance pricing does not always guarantee fairness in social programs.

Giá cả theo hiệu suất không luôn đảm bảo công bằng trong các chương trình xã hội.

How does performance pricing affect social welfare initiatives in our city?

Giá cả theo hiệu suất ảnh hưởng như thế nào đến các sáng kiến phúc lợi xã hội ở thành phố chúng ta?

03

Một phương pháp định giá thay đổi tùy thuộc vào kết quả có thể đo lường đạt được bởi một dịch vụ hoặc sản phẩm.

A method of pricing that varies depending on the measurable results achieved by a service or product.

Ví dụ

Performance pricing helps companies charge based on customer satisfaction levels.

Giá cả dựa trên hiệu suất giúp các công ty tính phí theo mức độ hài lòng của khách hàng.

Many businesses do not use performance pricing for their social services.

Nhiều doanh nghiệp không sử dụng giá cả dựa trên hiệu suất cho các dịch vụ xã hội.

Does performance pricing improve the quality of social programs effectively?

Giá cả dựa trên hiệu suất có cải thiện chất lượng các chương trình xã hội hiệu quả không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Performance pricing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Performance pricing

Không có idiom phù hợp