Anh - Việt

Bản dịch của từ Aligning trong tiếng Việt

aligning

Verb

aligning (Verb)

/əlˈɑɪnɪŋ/
/əlˈɑɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp hoặc đặt các vật (hoặc các phần) sao cho chúng thẳng hàng hoặc ở vị trí đúng so với nhau.

Sắp xếp hoặc đặt các vật (hoặc các phần) sao cho chúng thẳng hàng hoặc ở vị trí đúng so với nhau.

to place or arrange things so that they form a line or are in proper position relative to each other.

Ví dụ
Sắp xếp những chiếc ghế thành hàng cho cuộc họp.Aligning the chairs in a row for the meeting.
Cô ấy đang sắp xếp sách trên kệ gọn gàng.She is aligning the books on the shelf neatly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · ủng hộ hoặc liên kết với một nhóm chính trị, hệ thống chính trị hoặc quan điểm chính trị nào đó.

ủng hộ hoặc liên kết với một nhóm chính trị, hệ thống chính trị hoặc quan điểm chính trị nào đó.

to support a political group or system.

Ví dụ
Cô ấy đang ủng hộ đảng tự do cho cuộc bầu cử sắp tới.She is aligning with the liberal party for the upcoming election.
Nhóm nhà hoạt động đang ủng hộ các phong trào môi trường để thay đổi.The activist group is aligning with environmental movements for change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aligning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

align

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aligned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aligned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aligns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aligning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh