Bản dịch của từ Performance standard trong tiếng Việt

Performance standard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance standard(Noun)

pɚfˈɔɹməns stˈændɚd
pɚfˈɔɹməns stˈændɚd
01

Một tiêu chuẩn hoặc tiêu chí được sử dụng để đo lường chất lượng hoặc thành công của một buổi biểu diễn.

A benchmark or criterion used to measure the quality or success of a performance.

Ví dụ
02

Một bộ tiêu chí hoặc hướng dẫn xác định các mức độ hiệu suất chấp nhận được trong một bối cảnh cụ thể.

A set of criteria or guidelines that establish acceptable levels of performance in a specific context.

Ví dụ
03

Một tiêu chuẩn so với đó hiệu suất hoặc hiệu quả của một quy trình hoặc hoạt động có thể được so sánh.

A standard against which the efficiency or effectiveness of a process or operation can be compared.

Ví dụ