Bản dịch của từ Permanent-press fabric trong tiếng Việt

Permanent-press fabric

Phrase Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permanent-press fabric(Phrase)

pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
01

Loại vải đã được xử lý bằng hóa chất hoặc qua quy trình đặc biệt để chống nhăn và giữ form (giữ dáng) sau khi giặt hoặc mặc.

A fabric that has been chemically treated or processed to resist wrinkles and hold its shape.

经过化学处理的抗皱面料

Ví dụ

Permanent-press fabric(Adjective)

pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
01

Chỉ loại vải đã được xử lý hoặc chế biến để chống nhăn và giữ dáng tốt, giúp quần áo ít bị nhàu sau khi giặt và dễ ủi hơn.

Referring to a fabric that has been treated to resist wrinkles and maintain its shape.

防皱面料

Ví dụ

Permanent-press fabric(Noun)

pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
pɝˈməntɹəps fˈæbɹɨk
01

Loại vải được xử lý để ít bị nhăn và giữ được dáng sau khi giặt, giúp quần áo không cần là nhiều hoặc giữ vẻ gọn gàng lâu hơn.

A type of fabric that is resistant to wrinkles and retains its shape after washing.

抗皱面料,洗后保持形状。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh