Bản dịch của từ Permeation trong tiếng Việt

Permeation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permeation(Noun)

pɚmˈeɪʃən
pɚmˈeɪʃən
01

Quá trình một chất (thường là khí hoặc nước) thấm qua vật liệu bằng các lỗ nhỏ ở kích thước nguyên tử hoặc phân tử, dẫn đến việc chất đó đi qua vật liệu một cách không mong muốn.

The unwanted passing of a substance through a material via atomic or molecular sized holes.

Ví dụ

Permeation(Verb)

pɚmˈeɪʃən
pɚmˈeɪʃən
01

Lan rộng, thấm vào hoặc phân bố khắp một vật hoặc không gian; nghĩa là cái gì đó truyền đi và xuất hiện khắp nơi trong một phạm vi nhất định.

To spread throughout something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ