Anh - Việt

Bản dịch của từ Permutability trong tiếng Việt

permutability

Noun

permutability (Noun)

/pɝˌmjətəbˈɪləti/
/pɝˌmjətəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Tính có thể hoán đổi được; trạng thái hoặc đặc tính của một vật hoặc một thành phần có thể được đổi chỗ/hoán vị với vật khác mà không làm thay đổi ý nghĩa, kết quả hoặc tính đúng đắn của một phát biểu (thường dùng trong toán học và logic).

The quality or condition of being permutable interchangeability Mathematics and Logic the property of having elements that can be interchanged without affecting the validity of a statement.

Ví dụ
Tính khả hoán của vai trò trong nhóm có thể tăng cường hợp tác xã hội.The permutability of roles in groups can enhance social cooperation.
Tính khả hoán của ý tưởng không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả xã hội tốt hơn.The permutability of ideas does not always lead to better social outcomes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh