Bản dịch của từ Personal jurisdiction trong tiếng Việt

Personal jurisdiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal jurisdiction(Noun)

pɝˈsɨnəl dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
pɝˈsɨnəl dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
01

Quyền của tòa án yêu cầu một bên xuất hiện trước tòa và thi hành bản án của mình đối với bên đó.

A court's right to require a party to appear before it and enforce its verdict against that party.

法院的权力在于命令一方出庭,并对其判决进行执行。

Ví dụ
02

Thẩm quyền pháp lý của tòa án đối với các bên liên quan trong một vụ kiện.

The legitimate authority of a court over the involved parties in a legal proceeding.

法院对相关当事人在诉讼程序中的合法权利

Ví dụ
03

Quyền tài phán đối với cá nhân hoặc tổ chức dựa trên mối liên hệ của họ với nhà nước tại diễn đàn.

The jurisdiction over individuals or entities is based on their connections to the state where the case takes place.

基于个人或实体与该司法管辖区的关联而获得的管辖权。

Ví dụ