Bản dịch của từ Personalized marketing trong tiếng Việt
Personalized marketing
Noun [U/C]

Personalized marketing(Noun)
pˈɜːsənəlˌaɪzd mˈɑːkɪtɪŋ
ˈpɝsənəˌɫaɪzd ˈmɑrkətɪŋ
Ví dụ
02
Việc tùy chỉnh các hoạt động tiếp thị theo nhu cầu, sở thích hoặc hành vi cụ thể của từng khách hàng.
The practice of customizing marketing efforts to the specific needs preferences or behaviors of individual customers
Ví dụ
03
Một chiến lược tiếp thị sử dụng dữ liệu để điều chỉnh quảng cáo và thông điệp cho từng người tiêu dùng dựa trên sở thích và hành vi của họ.
A marketing strategy that uses data to tailor advertisements and messages to individual consumers based on their preferences and behaviors
Ví dụ
