Bản dịch của từ Perspective cohesion trong tiếng Việt

Perspective cohesion

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perspective cohesion(Noun)

pəspˈɛktɪv kəʊhˈiːʒən
pɝˈspɛktɪv ˈkoʊˈhiʒən
01

Tình trạng liên quan đến cách thức mọi thứ được nhìn nhận hay xem xét.

The state of being related to the way things are viewed or considered

Ví dụ
02

Một thái độ cụ thể đối với hoặc cách nhìn nhận điều gì đó, một quan điểm.

A particular attitude toward or way of regarding something a point of view

Ví dụ
03

Khả năng xem xét sự việc liên quan đến nhau một cách chính xác

The ability to consider things in relation to one another accurately

Ví dụ

Perspective cohesion(Phrase)

pəspˈɛktɪv kəʊhˈiːʒən
pɝˈspɛktɪv ˈkoʊˈhiʒən
01

Một cách nhìn nhận hoặc thái độ đặc biệt đối với một điều gì đó, hay còn gọi là quan điểm.

The ability to see things from different viewpoints

Ví dụ
02

Khả năng xem xét mọi thứ liên quan đến nhau một cách chính xác.

A balanced view that integrates various perspectives

Ví dụ
03

Trạng thái liên quan đến cách mà mọi thứ được nhìn nhận hoặc xem xét.

A cohesive approach to understanding multiple aspects of a situation

Ví dụ