Bản dịch của từ Peso trong tiếng Việt

Peso

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peso (Noun)

pˈeisoʊ
pˈeisoʊ
01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của một số nước mỹ latinh và của philippines bằng 100 centésimos ở uruguay và 100 centavos ở những nơi khác.

The basic monetary unit of several latin american countries and of the philippines, equal to 100 centésimos in uruguay and 100 centavos elsewhere.

Ví dụ

The peso is the main currency in Mexico and the Philippines.

Peso là đồng tiền chính ở Mexico và Philippines.

Many people do not trust the peso due to inflation.

Nhiều người không tin tưởng peso vì lạm phát.

Is the peso stable compared to the US dollar now?

Liệu peso có ổn định so với đô la Mỹ hiện tại không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/peso/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Peso

Không có idiom phù hợp