Bản dịch của từ Peso trong tiếng Việt

Peso

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peso(Noun)

pˈeisoʊ
pˈeisoʊ
01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của vài nước ở Mỹ Latinh và của Philippines; bằng 100 centésimos ở Uruguay và 100 centavos ở các nước khác. Nói chung “peso” là tên tiền (tương tự như “đồng” hay “peso” trong tiếng Việt) dùng để chỉ tiền tệ quốc gia.

The basic monetary unit of several Latin American countries and of the Philippines, equal to 100 centésimos in Uruguay and 100 centavos elsewhere.

多国货币单位,菲律宾的基本货币

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ