Bản dịch của từ Phalanx trong tiếng Việt

Phalanx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phalanx(Noun)

fˈeɪlæŋks
fˈeɪlæŋks
01

Một trong các xương nhỏ ở ngón tay hoặc ngón chân.

A bone of the finger or toe.

指骨或趾骨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đội quân, đội cảnh sát hoặc nhóm người xếp đứng hoặc di chuyển thành hàng rất gần nhau, tạo thành một khối chặt chẽ để giữ trật tự hoặc tiến công/ phòng thủ.

A body of troops or police officers standing or moving in close formation.

密集队形的部队或警察

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ