Anh - Việt

Bản dịch của từ Philanthropically trong tiếng Việt

philanthropically

Adverb

philanthropically (Adverb)

/fˌɪlənθɹˈɑpɨkəli/
/fˌɪlənθɹˈɑpɨkəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thể hiện mong muốn giúp đỡ người khác, thường bằng cách cho tiền hoặc ủng hộ tài chính.

In a way that shows a desire to help others often by giving money.

Ví dụ
Bill Gates hỗ trợ nhiều sáng kiến y tế toàn cầu một cách từ thiện mỗi năm.Bill Gates philanthropically supports many global health initiatives every year.
Cô ấy không đóng góp từ thiện cho các tổ chức thiếu minh bạch.She does not philanthropically contribute to charities that lack transparency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh