Bản dịch của từ Philia trong tiếng Việt

Philia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Philia(Noun)

fɪlˈɑɪə
fɪlˈɑɪə
01

Một từ gốc Hy Lạp chỉ tình bạn hoặc tình cảm bạn bè; biểu thị mối quan hệ thân thiết, quý mến giữa những người bạn.

Friendship.

友谊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh từ chỉ cảm giác thích, ưa thích hoặc sự có thiện cảm đối với ai đó hoặc cái gì đó.

Liking.

喜爱,爱好

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(danh từ) một rối loạn tâm lý, chỉ xu hướng hoặc cảm xúc ưa thích không hợp lý và quá mức đối với một vật, hành vi hoặc ý tưởng nào đó.

(countable) a psychological disorder characterized by an irrational favorable disposition towards something.

一种对某物的非理性偏爱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Philia (Noun)

SingularPlural

Philia

Philias

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh