Anh - Việt

Bản dịch của từ Philosophic trong tiếng Việt

philosophic

Adjective

philosophic (Adjective)

/fˌɪləsˈɑfɪk/
/fˌɪləsˈɑfɪk/
AI

Nghĩa 01 · Tính từ chỉ thái độ hoặc cách suy nghĩ điềm tĩnh, suy tư sâu sắc về các vấn đề lớn (như ý nghĩa cuộc sống, đạo lý, bản chất con người). Đồng nghĩa với "philosophical" trong tiếng Anh: khoan thứ, suy tư, mang tính triết lý.

Tính từ chỉ thái độ hoặc cách suy nghĩ điềm tĩnh, suy tư sâu sắc về các vấn đề lớn (như ý nghĩa cuộc sống, đạo lý, bản chất con người). Đồng nghĩa với "philosophical" trong tiếng Anh: khoan thứ, suy tư, mang tính triết lý.

Synonym of philosophical.

Ví dụ
Cô ấy có quan điểm triết học về tầm quan trọng của giáo dục.She had a philosophic view on the importance of education.
Phương pháp triết học của anh ta trong giải quyết vấn đề xã hội đã làm ấn tượng với nhiều người.His philosophic approach to solving social issues impressed many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của philosophic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

philosophic

triết học

more philosophic

triết học hơn

most philosophic

triết học nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh