Bản dịch của từ Phlebotomizing trong tiếng Việt

Phlebotomizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phlebotomizing(Verb)

flˈɛbətˌaɪmɨŋz
flˈɛbətˌaɪmɨŋz
01

Thực hiện thủ thuật lấy máu từ tĩnh mạch (thường để xét nghiệm y tế hoặc hiến máu).

To perform phlebotomy the process of drawing blood from a vein typically for medical testing or donation.

抽血

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ