Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonological trong tiếng Việt

phonological

Adjective

phonological (Adjective)

/fˌoʊnəlˈɑdʒɪkl̩/
/fˌoʊnˈl̩ɑdʒɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về âm vị học hoặc cách âm thanh hoạt động trong ngôn ngữ, bao gồm các âm vị (phoneme), cấu trúc âm tiết, trọng âm và ngữ điệu.

Pertaining to the way sounds function in languages, including phonemes, syllable structure, stress, and accent.

Ví dụ
Nghiên cứu ngữ âm của cô tập trung vào mẫu âm trong từ tiếng Anh.Her phonological research focused on stress patterns in English words.
Sự khác biệt về ngữ âm giữa các giọng địa phương làm cho các nhà ngôn ngữ học tò mò.The phonological differences between regional accents intrigued linguists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về ngữ âm học; liên quan đến âm vị, cách các âm được tổ chức và hoạt động trong ngôn ngữ.

Of or relating to phonology.

Ví dụ
Nghiên cứu ngữ âm giúp hiểu sự phát triển ngôn ngữ trong bối cảnh xã hội.Phonological studies help understand language development in social contexts.
Khía cạnh ngữ âm của lời nói ảnh hưởng đến giao tiếp trong tương tác xã hội.The phonological aspect of speech impacts communication in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh