Bản dịch của từ Phonon trong tiếng Việt

Phonon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phonon(Noun)

fˈoʊnɑn
fˈoʊnɑn
01

Phonon là một lượng tử năng lượng hoặc một “hạt giả” biểu diễn cho sóng nén như âm thanh hoặc sự dao động của mạng tinh thể trong vật liệu. Nói đơn giản, phonon mô tả cách các nguyên tử trong chất rắn dao động và mang năng lượng dao động đó giống như hạt mang năng lượng của sóng âm hay rung động.

A quantum of energy or a quasiparticle associated with a compressional wave such as sound or a vibration of a crystal lattice.

声子是与声波或晶格振动相关的能量量子或准粒子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh