Bản dịch của từ Phorate trong tiếng Việt

Phorate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phorate(Noun)

fɔɹˈɑteɪ
fɔɹˈɑteɪ
01

Một loại thuốc trừ sâu hữu cơ photphat dùng cho đất và cây, có tác dụng hệ thống (được cây hút và phân bố trong mô cây) để diệt nhiều loại côn trùng. Đây là chất rất độc, có thể gây ngộ độc cho người khi tiếp xúc trực tiếp hoặc nuốt phải.

An organophosphorus systemic and soil insecticide that is effective against a wide range of insects and is also poisonous to humans on contact or ingestion OOdiethylSethylthiomethylphosphorodithioate C₂H₅O₂PS·S·CH₂SC₂H₅.

一种有机磷杀虫剂,能有效对抗多种昆虫,对人类有毒。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh