Bản dịch của từ Photo etching trong tiếng Việt

Photo etching

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo etching(Noun)

fˌoʊtˈoʊtʃɨŋ
fˌoʊtˈoʊtʃɨŋ
01

Một kỹ thuật in trong đó ảnh âm bản (negative) được chuyển lên một tấm kim loại, sau đó dùng hoá chất hoặc axit ăn mòn (etch) phần kim loại lộ ra để tạo hình ảnh hoặc bản in trên tấm đó.

A process in which a photographic negative is transferred onto a metal plate, which is then etched.

将照片负片转印到金属板上,然后用酸蚀刻出图像的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Photo etching(Phrase)

fˌoʊtˈoʊtʃɨŋ
fˌoʊtˈoʊtʃɨŋ
01

Quá trình tạo hoa văn hoặc họa tiết trên bề mặt (kim loại, kính,…) bằng cách dùng kỹ thuật chụp ảnh kết hợp với ăn mòn/khắc (etching). Thường dùng để chuyển mẫu ảnh thành khuôn hoặc chi tiết trang trí trên vật liệu.

The act or process of creating designs or patterns on a surface by using photography and etching techniques.

通过摄影和蚀刻技术在表面上创建图案的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh