Bản dịch của từ Photocomposition trong tiếng Việt
Photocomposition
Noun [U/C]

Photocomposition(Noun)
foʊtoʊkɑmpəzˈɪʃn
foʊtoʊkɑmpəzˈɪʃn
01
Quá trình sắp xếp văn bản và hình ảnh bằng các kỹ thuật chụp ảnh.
The process of composing text and images using photographic techniques.
Ví dụ
02
Một phương pháp dập chữ sử dụng ảnh chụp chữ cái và ký hiệu.
A method of typesetting that uses photographs of letters and symbols.
Ví dụ
03
Nghệ thuật hoặc thực hành tạo ra một tác phẩm ảnh.
The art or practice of creating a photographic composition.
Ví dụ
