Anh - Việt

Bản dịch của từ Phub trong tiếng Việt

phub

Verb

phub (Verb)

/fˈʌb/
/fˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Bỏ mặc người đang ở cạnh mình (bạn, người thân…) để chú ý vào điện thoại hoặc thiết bị di động khác.

Ignore (one's companion or companions) in order to pay attention to one's phone or other mobile device.

Ví dụ
Nhiều người bắt bạn bè trong bữa ăn bằng cách liên tục kiểm tra điện thoại của họ.Many people phub their friends during meals by constantly checking their phones.
Việc bắt bạn ai đó khi họ đang cố gắng trò chuyện được coi là thô lỗ.It's considered rude to phub someone when they are trying to have a conversation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh