Anh - Việt

Bản dịch của từ Picketing trong tiếng Việt

picketing

NounVerb

picketing (Noun)

/pˈɪkətɪŋ/
/pˈɪkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động của người lao động (hoặc người ủng hộ) đứng tuần hành hoặc đứng chắn bên ngoài nơi làm việc để phản đối điều gì đó, thường để yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc, lương bổng hoặc phản đối quyết định của chủ doanh nghiệp.

the practice of demonstrating outside a place of work to protest about something.

Ví dụ
Công nhân đang biểu tình bên ngoài nhà máy để đòi lương cao hơn.The workers are picketing outside the factory for better wages.
Họ không biểu tình tại trung tâm mua sắm vì lý do cụ thể nào.They are not picketing at the mall for any specific reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

picketing (Verb)

/pˈɪkətɪŋ/
/pˈɪkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức hoặc tham gia biểu tình, tuần hành và đứng ngoài nơi làm việc (ví dụ trước công ty, nhà máy, cửa hàng) để phản đối, yêu cầu thay đổi hoặc bảo vệ quyền lợi.

demonstrate outside a place of work to protest about something.

Ví dụ
Công nhân đang biểu tình bên ngoài nhà máy để đòi lương tốt hơn.Workers are picketing outside the factory for better wages and conditions.
Họ không biểu tình hôm nay vì trời mưa và thời tiết xấu.They are not picketing today because of the rain and bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của picketing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

picket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

picketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

picketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pickets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

picketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh