Bản dịch của từ Pied-billed trong tiếng Việt

Pied-billed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pied-billed(Adjective)

pˈiːdbɪld
ˈpidˌbɪɫd
01

Có một chiếc bánh mì có màu đen và trắng thường gọi là bánh pie hoặc bánh hai màu.

There is a bill with polka dot colors or usually in black and white.

有一张钞票,上面点缀着彩色的圆点,或者是黑白相间的两种颜色。

Ví dụ
02

Mô tả về một loài chim, specifically nói đến chim hạc của nước, loại chim sống ở trên mặt nước.

This is a description of a bird, specifically the egret, a type of waterfowl.

描述一种鸟,特别指斑嘴潜鸭,这是一种水鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đặc trưng bởi mẫu màu có các mảng màu khác nhau hoàn toàn.

Characterized by a color pattern with patches of two different colors.

它的特点是拥有由两种不同颜色块组成的色彩类型。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa