Bản dịch của từ Pied-piping trong tiếng Việt

Pied-piping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pied-piping(Noun)

pˈidpˌaɪpɨŋ
pˈidpˌaɪpɨŋ
01

Kỹ thuật đặt giới từ trực tiếp trước đại từ quan hệ hoặc đại từ nghi vấn (ví dụ: "to whom"), thay vì để giới từ xuất hiện ở cuối mệnh đề. Nói cách khác, đưa giới từ lên đứng ngay trước từ như "who", "which", "whom" trong câu.

The placing of a preposition immediately before a relative or interrogative pronoun rather than later in the clause.

介词在关系代词或疑问代词前面放置的用法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh