Bản dịch của từ Pinhead trong tiếng Việt

Pinhead

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinhead(Noun)

pˈɪnhɛd
pˈɪnhɛd
01

Người bị coi là ngu ngốc, đầu óc hẹp hòi hoặc hành xử ngớ ngẩn. Từ mang ý khinh miệt, thường dùng để xúc phạm ai đó là dốt nát hoặc không thông minh.

A person regarded as foolish or stupid

Ví dụ
02

Một cây ghim nhỏ có đầu tròn (đầu ghim), dùng để ghim giấy, vải hoặc cố định vật mỏng.

A smallheaded pin used for fastening

Ví dụ

Pinhead(Noun Countable)

pˈɪnhɛd
pˈɪnhɛd
01

Từ thông tục dùng để gọi người kém thông minh hoặc thiếu suy nghĩ; mang ý khinh miệt, xúc phạm nhẹ.

An informal term for a person lacking intellectual ability

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ