Anh - Việt

Bản dịch của từ Pipage trong tiếng Việt

pipage

Noun

pipage (Noun)

/pˈaɪpɪdʒ/
/pˈaɪpɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động vận chuyển hoặc phân phối nước, khí, dầu… bằng hệ thống ống; việc xây dựng, lắp đặt hoặc đặt các đường ống cho mục đích đó; các ống được sử dụng chung trong hệ thống ấy.

Hoạt động vận chuyển hoặc phân phối nước, khí, dầu… bằng hệ thống ống; việc xây dựng, lắp đặt hoặc đặt các đường ống cho mục đích đó; các ống được sử dụng chung trong hệ thống ấy.

The conveyance or distribution of water gas oil etc by means of pipes the construction or laying down of pipes for this purpose such pipes collectively.

Ví dụ
Hệ thống ống dẫn nước ở New York cung cấp nước cho hàng triệu người mỗi ngày.The pipage system in New York supplies water to millions daily.
Thành phố không có hệ thống ống dẫn khí tự nhiên đúng cách.The city does not have a proper pipage for natural gas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh